5 TẤN 2 TẠ BẰNG BAO NHIÊU KG

     
tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1


Bạn đang xem: 5 tấn 2 tạ bằng bao nhiêu kg

*

*

*

Viết số phù hợp vào khu vực chấm:

a) 2 yến = ... Kg; 2 yến 6kg = ... Kg;

40kg = ... Yến.

b) 5 tạ = ... Kg; 5 tạ 75 kilogam = ... Kg; 

800kg = ... Tạ;

5 tạ = ... Yến; 9 tạ 9 kg = ... Kg; 

*
tạ = ... Kg.

c) 1 tấn = ... Kg; 4 tấn = ... Kg;

2 tấn 800 kg = ... Kg;

1 tấn = ... Tạ; 7000 kg = ... Tấn;

12 000 kilogam = ... Tấn;

3 tấn 90 kg = ... Kg; 3 phần tư tấn = ... Kg

6000 kilogam = ... Tạ


Viết số phù hợp vào vị trí chấm:

a) 3 yến = ….kg; 1 yến 5kg = …. Kg; 50kg = …. Yến

b) 6 tạ = …. Kg; 2 tạ 25 kilogam = ….kg; 500kg = …. Tạ

9 tạ = …. Yến; 3 tạ 5 kilogam = ….kg; 1000kg = …. Tạ = …. Tấn

c) 1 tấn = ….kg; 2 tấn = ….kg; 5000kg = …. Tấn

1 tấn = …. Tạ; 12t = ….kg; 4 tấn 70 kg = ….kg




Xem thêm: Văn 11 Chí Phèo Tác Phẩm ), Soạn Bài Chí Phèo Phần 2 (Trang 146)

1 Yến = ...kg 

10 kg = ...yến

1 tạ = ... Yến 

100 kg = ... Tạ 

1 tấn = ... Tạ

10 tạ = ... Tấn 

1 tấn = ... Kg

1000 kg = ... Tấn 

2 yến =... Kg 

7 yến =... Kg

2 yến 5 kg = ...kg

7 yến 2kg = ... Kg

3 tạ = ... Yến 

5 tạ 8 kg = ...kg

4 tấn = ... Tạ 

3 tấn 50kg =... Kg

12 yến 5kg = ... Kg

 

 


BÀI 1 :

1 tạ = ............... Kg

1 yến = ........... Kg

1 tấn = ............... Kg 

1 tấn = .............. Tạ

1 tạ = ................ Yến

1 tấn = ............... Yến 

BÀI 2 : 

2 yến 6 kg = ........... Kg

5 tạ 75 kg = .......... Kg

2/5 tấn = ........... Kg 

800 kg = ........... Tạ

12000 kg = ............. Tấn

40kg = ................. Yến


Viết số phù hợp vào địa điểm chấm :

a) 1 yến = …………. Kg

3 yến 2kg = ………….kg

6 yến = ………….kg

4 yến 3kg = ………….kg

b) 1 tạ = ………….kg

5 tạ 25kg = ………….kg

8 tạ = ………….kg

2 tạ 4kg = …………. Kg

c) 1 tấn = ………….kg

3 tấn 30kg = ………….kg

7 tấn = …………. Kg

9 tấn 500kg = ………….kg.


Viết số phù hợp vào chỗ chấm:

a) 7 yến = …. Kg

*
yến = ….kg

60 kilogam = …. Yến 4 yến 5kg = ….kg

b) 6 tạ = …. Yến

*
tạ = ….kg

200 yến =….tạ 5 tạ 5kg = ….kg

c) 21 tấn = …. Tạ

*
tấn = ….kg

530 tạ = …. Tấn 4 tấn 25 kilogam = ….kg

d) 1032kg = …. Tấn …. Kilogam 5890 kilogam = …. Tạ …. Kg




Xem thêm: Netflix Miễn Phí Ở Việt Nam, Netflix Ra Mắt Gói Miễn Phí Cho Người Dùng Việt

Viết số tương thích vào địa điểm chấm

a) 10 yến = ... Kg 1 2 yến = ... Kg

50 kilogam = ... Yến 1 yến 8kg = ... Kg

b) 5 tạ = ... Yến 1500kg = ... Tạ

30 yến = ... Tạ 7 tạ 20kg = ... Kg

c) 32 tấn = ... Tạ 4000kg = ... Tấn

230 tạ = ... Tấn 3 tấn 25kg = ... Kg


8kg 25dag – 1kg = ......kg......dag ,5 tấn 5 yến x 6 =.........yến,5hg 2g +5hg 48g =......kg......g , 7 tấn 2 kilogam : 2 =............kg